Chuẩn đầu ra Ngoại ngữ

Khối ngành Công nghệ, Kỹ thuật

  • Đạt trình độ tiếng Anh từ bậc 3/6 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương cấp độ B1 (của CEFR – Khung tham chiếu ngôn ngữ chung của Hội đồng Châu Âu).
  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo chuẩn TOEIC tối thiểu 400 điểm (chứng chỉ TOEIC do ETS cấp) hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương.
  • Chứng chỉ IELTS 3.5 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ TOEFL ( iBT 40, ITP 400).

Ngành Du lịch

  • Đạt trình độ tiếng Anh từ bậc 3/6 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương cấp độ B1 (của CEFR – Khung tham chiếu ngôn ngữ chung của Hội đồng Châu Âu).
  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo chuẩn TOEIC tối thiểu 450 điểm (chứng chỉ TOEIC do ETS cấp) hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương.
  • Chứng chỉ IELTS 4.5 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ TOEFL ( iBT 50, ITP 450).

Khối ngành PSU, CMU, CSU

  • Đạt trình độ tiếng Anh từ bậc 3/6 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương cấp độ B1 (của CEFR – Khung tham chiếu ngôn ngữ chung của Hội đồng Châu Âu).
  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo chuẩn TOEIC tối thiểu 470 điểm (chứng chỉ TOEIC do ETS cấp) hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương.
  • Chứng chỉ IELTS 4.5 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ TOEFL ( iBT 53, ITP 470).

Ngành Ngôn ngữ Anh

  • Đạt trình độ tiếng Anh từ bậc 4/6 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương cấp độ B2 (của CEFR – Khung tham chiếu ngôn ngữ chung của Hội đồng Châu Âu).
  • Chứng chỉ IELTS 5.5 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ TOEFL ( iBT 65, ITP 520).

Các ngành khác

  • Đạt trình độ tiếng Anh từ bậc 3/6 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương cấp độ B1 (của CEFR – Khung tham chiếu ngôn ngữ chung của Hội đồng Châu Âu).
  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo chuẩn TOEIC tối thiểu 420 điểm (chứng chỉ TOEIC do ETS cấp) hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương.
  • Chứng chỉ IELTS 4.0 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ TOEFL ( iBT 45, ITP 420).

Chuẩn đầu ra Tin học

  • Chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản (theo Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Thông tin và Truyền thông về quy định tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin).
  • Chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin nâng cao.
  • Chứng chỉ Kỹ thuật viên tin học.

Giới thiệu

Được thành lập từ năm 1994, Đại học Duy Tân là một trong những ngôi trường đại học nổi tiếng của Đà Nẵng với nhiều chuyên ngành học về khối khoa học kĩ thuật cũng như Luật, Kinh tế, Thương mại, ngoại ngữ, thiết kế. Với định hướng để trở thành 1 ngôi trường có chất lượng chuẩn đầu ra phù hợp, đạt tiêu chuẩn quốc tế và đáp ứng nhu cầu của xã hội.

Trường hiện đang có địa chỉ tại 254 Nguyễn Văn Linh, Thạc Gián, Thanh Khê, Đà Nẵng

Các chuyên ngành hiện đang được đào tạo bao gồm:

KHỐI NGÀNH KHOA HỌC MÁY TÍNH

  • Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành:
  • Công nghệ Phần mềm
  • Thiết kế Games và Multimedia
  • Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:
  • Kỹ thuật Mạng
  • Ngành Khoa học máy tính*
  • Ngành Khoa học dữ liệu*
  • Ngành Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu*

KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ, KỸ THUẬT, KIẾN TRÚC & MÔI TRƯỜNG

KHỐI NGÀNH KINH TẾ, QUẢN LÝ & LUẬT

  • Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành:
  • Quản trị Kinh doanh Tổng hợp
  • Ngoại thương (QTKD Quốc tế)
  • Quản trị Hành chính Văn phòng
  • Kinh doanh Số
  • Quản trị Kinh doanh Bất động sản
  • Ngành Quản trị Nhân lực
  • Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng
  • Ngành Marketing có chuyên ngành
  • Quản trị Kinh doanh Marketing
  • Ngành Kinh doanh Thương mại có chuyên ngành
  • Kinh doanh Thương mại
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng có chuyên ngành:
  • Tài chính doanh nghiệp
  • Ngân hàng
  • Ngành Kế toán có các chuyên ngành:
  • Kế toán doanh nghiệp
  • Kế toán Nhà Nước
  • Thuế và Tư vấn Thuế
  • Ngành Kiểm toán có chuyên ngành
  • Kiểm toán
  • Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành:
  • Luật Kinh tế
  • Ngành Luật có chuyên ngành
  • Luật học

KHỐI NGÀNH NGOẠI NGỮ

  • Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:
  • Tiếng Anh Biên-Phiên dịch
  • Tiếng Anh Du lịch
  • Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc có chuyên ngành:
  • Tiếng Trung Quốc
  • Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc có chuyên ngành:
  • Tiếng Hàn Biên Phiên Dịch
  • Tiếng Hàn Du lịch
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật*

KHỐI NGÀNH DU LỊCH 

  • Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn có chuyên ngành:
  • Quản trị Du lịch & Khách sạn
  • Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU
  • Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành:
  • Quản trị Du lịch & Lữ hành
  • Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU
  • Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Anh)
  • Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Hàn)
  • Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Trung)
  • Quản trị Sự kiện và Giải trí
  • Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành:
  • Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU
  • Ngành Du lịch* có các chuyên ngành:
  • Smart Tourism (Du lịch thông minh)

KHỐI NGÀNH KHOA HỌC SỨC KHOẺ 

  • Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành:
  • Điều dưỡng Đa khoa
  • Ngành Dược có chuyên ngành:
  • Dược sỹ (Đại học)
  • Ngành Y Khoa có chuyên ngành:
  • Bác sĩ Đa khoa
  • Ngành RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành
  • Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT
  • Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành:
  • Công nghệ Sinh học
  • Ngành Quản lý Bệnh viện*
  • Ngành Kỹ thuật Y sinh*

KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN 

  • Ngành Văn học có chuyên ngành:
  • Văn Báo chí
  • Ngành Việt Nam học có chuyên ngành:
  • Văn hoá Du lịch
  • Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành:
  • Truyền thông Đa phương tiện
  • Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành:
  • Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Ngoại ngữ)
  • Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật)
  • Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Trung)