Chuẩn đầu ra Ngoại ngữ

  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo chuẩn TOEIC tối thiểu 500 điểm
  • Chứng chỉ IELTS 4.5 điểm.
  • Chứng chỉ xác nhận trình độ B1 theo khung tham chiếu chung châu Âu.
  • Chứng chỉ xác nhận trình độ 3/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

Chuẩn đầu ra Tin học

Chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản (theo Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Thông tin và Truyền thông về quy định tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin).

Giới thiệu

Trường Đại học Giao thông vận tải TP. HCM (viết tắt tiếng Anh: UTC) trực thuộc Bộ Giao thông vận tải trên cơ sở Phân hiệu Đại học hàng hải vào năm 2001. Trải qua 25 năm lịch sử hình thành và phát triển, UTC đã đào tạo và đóng góp nguồn nhân lực chất lượng thuộc khối kỹ thuật – cầu đường – vận tải và các hoạt động liên quan đến chuỗi logictis cho đất nước, đặc biệt là trong môi trường kinh doanh và phát triển ở miền Nam.

Trường hiện đang tọa lạc tại số 2, đường Võ Oanh, P.25, Q. Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh. Hiện nay trường có nhiều hình thức đào tạo, tuyển sinh liên kết và có nhiều bộ môn giảng dạy có giáo trình nước ngoài nhằm nâng cao chất lượng và đánh giá được đầu ra của sinh viên. (đánh giá ngoại ngữ theo TOIEC, IELTS).

Các ngành đào tạo của trường hiện nay bao gồm:

  • Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Công nghệ thông tin
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
    (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)
  • Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng)
  • Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí tự động)
  • Kỹ thuật ô tô(Cơ khí ôtô)
  • Kỹ thuật tàu thủy
    (Thiết kế thân tàu thuỷ)
  • Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thuỷ)
  • Kỹ thuật tàu thủy
    (Kỹ thuật công trình ngoài khơi)
  • Kỹ thuật điện
    (Điện công nghiệp)
  • Kỹ thuật điện
    (Hệ thống điện giao thông)
  • Kỹ thuật điện tử – viễn thông
    (Điện tử viễn thông)
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
    (Tự động hoá công nghiệp)
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật xây dựng
    (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
  • Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình)
  • Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)
  • Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
    (Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy)
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
    (Xây dựng cầu đường)
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
    (Xây dựng đường sắt – Metro)
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
    (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)
  • Kinh tế xây dựng
    (Kinh tế xây dựng)
  • Kinh tế xây dựng
    (Quản lý dự án xây dựng)
  • Khai thác vận tải
    (Quản lý và kinh doanh vận tải)
  • Kinh tế vận tải
    (Kinh tế vận tải biển)
  • Khoa học hàng hải
    (Điều khiển tàu biển)
  • Khoa học hàng hải
    (Vận hành khai thác máy tàu thủy)
  • Khoa học hàng hải
    (Công nghệ máy tàu thủy)
  • Khoa học hàng hải
    (Quản lý hàng hải)
  • Khoa học hàng hải
    (Điện tàu thuỷ