Chuẩn đầu ra Ngoại ngữ

Chương trình tiêu chuẩn

  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo chuẩn TOEIC: Nghe đọc  ≥ 600; Nói  ≥ 160; Viết  ≥ 150 (chứng chỉ TOEIC do ETS cấp).
  • Chứng nhận đạt trình độ tiếng Anh tương đương IELTS 5.0.
  • Chứng chỉ TOEFL iBT ≥ 45 điểm.
  • Chứng chỉ IELTS ≥ 5.0 điểm.
  • Chứng chỉ Cambrigde PET ≥ 140.

Chương trình chất lượng cao

  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo chuẩn TOEIC ≥ 550 điểm (chứng chỉ TOEIC do ETS cấp).
  • Chứng nhận đạt trình độ tiếng Anh tương đương IELTS 5.5.
  • Chứng chỉ TOEFL iBT ≥ 50 điểm.
  • Chứng chỉ IELTS ≥ 5.5 điểm.
  • Chứng chỉ Cambrigde PET ≥ 160.

Chuẩn đầu ra Tin học

  • Chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản (theo Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Thông tin và Truyền thông về quy định tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin).
  • Chứng chỉ tin học văn phòng quốc tế MOS ≥ 750 (MS. Word, MS. Excel, MS. Powerpoint) do Microsoft cấp.

Giới thiệu

Trường Đại học Tôn Đức Thắng thành lập năm 1997 trực thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam. Đây là ngôi trường được biết đến với chất lượng giảng dạy chất lượng nhất, nhì Việt Nam và là 1 trong 800 trường đại học tốt nhất trên toàn thế giới. 

Đại học Tôn Đức Thắng có địa chỉ tại số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7. Trang thiết bị hỗ trợ học tập hiện đại, khuôn viên sang trọng, vị trí đắc địa ngay trung tâm,… và hơn hết chính là chương trình đào tạo chuẩn quốc tế với đội ngũ giảng viên là Thạc sĩ, Tiến sĩ, Phó Giáo sư, Giáo sư.

Hiện trường đang đào tạo các ngành nghề sau:

  • Bảo hộ lao động
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Công nghệ sinh học
  • Công tác xã hội
  • Dược học
  • Kế toán
  • Khoa học máy tính
  • Khoa học môi trường
  • Kiến trúc
  • Kinh doanh quốc tế
  • Kỹ thuật xây dựng
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Kỹ thuật điện tử – truyền thông
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Luật
  • Ngôn ngữ Anh
  • Ngôn ngữ Trung Quốc – chuyên ngành Trung Quốc
  • Ngôn ngữ Trung Quốc – chuyên ngành Trung-Anh
  • Quan hệ lao động
  • Quản lý thể dục thể thao – chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị Marketing
  • Quản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị Nhà hàng-Khách sạn
  • Quy hoạch vùng và đô thị
  • Tài chính – Ngân hàng
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế nội thất
  • Thiết kế thời trang
  • Thiết kế đồ họa
  • Thống kê
  • Toán ứng dụng
  • Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
  • Việt Nam học – chuyên ngành Du lịch và Lữ hành
  • Việt Nam học – chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch
  • Việt Nam học – chuyên ngành Việt ngữ học
  • Xã hội học