Đồ gia dụng tiếng Trung gọi như thế nào?(Học từ vựng theo chủ đề)

Chủ đề từ vựng hôm nay mình sẽ cùng các bạn tìm hiểu đó là chủ đề từ vựng về đồ dùng gia dụng trong tiếng Trung. Cùng nhau tìm hiểu chủ đề này nào.

1.Giao tiếp cơ bản khi đi mua các vật dụng gia dụng trong gia đình bằng tiếng Trung

Một số câu giao tiếp cơ bản thì đi mua những đồ vật cho gia đình nè:

  1. 咱们还是去看看性价比吧“/zánmen háishì qù kàn kàn xìngjiàbǐ ba!/ : Hay là chúng ta đi xem thử giá cả như thế nào đi !
  2. “让我给你们介绍一下这个产品”/Ràng wǒ gěi nǐmen jièshào yīxià zhè ge chǎnpǐn./ Để tôi giới thiệu cho anh-chị một tí về sản phẩm này。
  3. 我们想 买这个“ /Wǒmen xiǎng mǎi zhege/: Chúng tôi muốn mua cái này
  4. 哪个 最 便宜 的?/Nǎge zuì piányí de?/:cái nào rẻ nhất vậy?
  5. 哪个最好用的?/Nǎge zuì hǎo yòng de?/ : Cái nào dùng tốt nhất
  6. 你想买哪个牌子的?/Nǐ xiǎng mǎi nǎge páizi de?/ bạn muốn mua của hãng nào vậy ạ ?
  7. 让我考虑一会儿。/Ràng wǒ kǎolǜ yīhuir/ Để tôi cân nhắc một tí.

2.Đồ gia dụng trong tiếng Trung

2.1 Đồ gia dụng bắt đầu bằng chữ A,B

Một số từ vựng giao tiếp chủ đề đồ vật gia đình

  • Ấm nước: 水壶 /shuǐhú/
  • Ấm trà:茶壶 /cháhú/
  • Bàn ăn: 餐桌 /cānzhuō/
  • Bàn chải đánh răng: 牙刷 /yáshuā/
  • Bàn để trà: 茶桌 /cházhuō/
  • Bàn học, bàn làm việc:书桌 /shūzhuō/
  • Bật lửa, hột quẹt: 打火机 /dǎhuǒjī/
  • Bể cá: 鱼缸 /yúgāng/
  • Bếp ga: 煤气炉 /méiqìlú/
  • Bình đựng nước: 饮水机 /yǐn shuǐjī/
  • Bình tưới nước: 喷水壶 /Pēn shuǐhú/
  • Bồn cầu: 马桶 /mǎtǒng/
  • Bồn rửa mặt: 脸盆 /Liǎn pén/
  • Bồn tắm: 浴缸 /yùgāng/
  • Bóng đèn: 灯泡 /Dēngpào/
  • Bột giặt:洗衣粉 /Xǐyī fěn/

2.2 Đồ dùng gia dụng bắt đầu bằng chữ C, D

Một số đồ vật gia đình khác:

  • Cái chổi quét nhà: 扫帚 /sàozhou/
  • Cái đĩa,cái xiên:叉子 /chāzi/
  • Cái dĩa, cái đĩa: 碟子 /diézi/
  • Cái ghế: 椅子 /Yǐzi/
  • Cái làn, cái rổ: 篮子 /lánzi/
  • Cái mâm đựng:盘子 /pánzi/
  • Cây nến, đèn cầy: 蜡烛 /làzhú/
  • Chai nước, bình đựng nước: 瓶 子 /Píngzi/
  • Chảo: 平锅 /Píng guō/
  • Chén bát: 餐具 /cānjù/
  • Con dao: 菜刀 /càidāo/
  • Cây lau nhà :拖把 /tuōbǎ/
  • Chăn lông : 毛毯 /máotǎn/
  • Chăn mền :被子 /bèizi/
  • Công tắc điện: 开关 /kāiguān/
  • Cửa sổ: 窗户 /chuānghu/
  • Đệm:靠垫 /Kàodiàn/
  • Đèn giường: 床灯 /chuángdēng/
  • Đèn bàn:台灯 /táidēng/
  • Đèn treo: 吊灯 /diàodēng/
  • Điện thoại:电话 /diànhuà/
  • Điều khiển từ xa: 遥控器 /Yáokòng qì/
  • Đũa ăn: 筷子 /kuàizi/

2.3 Bắt đầu bằng chữ G, H, K, M

Cùng gọi tên tiếng Trung một số đồ dùng gia dụng khác:

  • Gạt tàn thuốc: 烟灰缸 /yānhuīgāng/
  • Ghế sofa: 沙发 /shāfā/
  • Giường tầng: 双层床 /Shuāng céng chuáng/
  • Hệ thống máy sưởi:电暖器 /Diàn nuǎn qì/
  • Kéo: 剪刀 /jiǎndāo/
  • Máy điều hòa: 空调 /Kòngtiáo/
  • Máy hút bụi: 吸尘器 /xīchénqì/
  • Máy lạnh: 冷气机 /lěngqìjī/
  • Máy nước nóng: 热水器 /Rèshuǐqì/
  • Máy tính:电脑 /diànnǎo/
  • Máy xay sinh tố: 拌搅机 /Bàn jiǎo jī/
  • Muỗng:勺子 /sháozi/

2.4 Đồ gia dụng trong tiếng Trung bắt đầu bằng chữ N,O,P,Q

Một số từ vựng đồ gia dụng khác trong tiếng Trung:

  • Nhà bếp: 厨房 /chúfáng/
  • Nhà tắm: 浴室 /yùshì/
  • Nồi cơm điện: 电饭锅 /Diàn fàn guō/
  • Nồi: 锅 /guō/
  • Ổ cắm: 插座 /chāzuò/
  • Ống thoát nước: 排水口 /Páishuǐ kǒu/
  • Phích cắm điện: 插头 /chātóu/
  • Phòng đọc sách:书房 /shūfáng/
  • Phòng khách: 客厅 kètīng
  • Phòng tắm: 卫 生 间 /wèishēngjiān/
  • Quạt máy: 电风扇 /Diàn fēngshàn/
  • Quạt thông gió: 油烟机 /Yóuyān jī/

2.5 Một số từ vựng về đồ vật gia đình khác

  • Tấm thớt: 菜板 /Cài bǎn/
  • Tivi:电视机 /diànshìjī/
  • Tủ đựng chén đĩa: 橱柜 /chúguì/
  • Tủ lạnh: 冰箱 /bīngxiāng/
  • Tủ sách: 书架 /shūjià/
  • Vòi nước:水龙头 /shuǐlóngtóu/
  • Vòi sen:花洒 /花洒/
  • Xà phòng rửa chén:餐具洗涤剂 /Cānjù xǐdí jì/
  • Xà phòng: 香皂 /xiāngzào/
  • Xô nước: 水桶 /Shuǐtǒng/

Cảm ơn các bạn đã xem những chia sẻ của mình về chủ đề từ vựng hôm nay. Hy vọng với chủ đề từ vựng về đồ gia dụng trong tiếng Trung sẽ giúp các bạn có thêm vốn tự trong giao tiếp nhé!

Khóa học cho bạn:

Related Posts

Nhập bình luận