Học tên quốc gia trong tiếng Trung

Hôm nay chúng ta sẽ đến với chủ điểm tên các quốc gia trong tiếng Trung Quốc. Qua bài học này chúng ta sẽ biết được thêm nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới. Qua đó mình sẽ chỉ các bạn một số cách hỏi đến từ quốc gia nào, là người của nước nào trong tiếng Trung nhé! Hãy cùng nhau tìm hiểu thôi nào!

1. Một số tên quốc gia trong tiếng Trung Quốc

1.1 Quốc gia bắt đầu chữ A

Anh Quốc : 英 国(yīng guó)

Argentina :阿 根 廷(ā gēn tíng)

Australia 澳 大 利 亚 (Ào dà lì yǎ)

Afghanistan: 阿 富 汗 (Ā fù hàn )

Ả Rập Saudi: 沙 特 阿 拉 伯 (Shā tè ā lā bó)

Ấn Độ: 印 度 (yìn dù)

1.2 Chữ B

Bồ Đào Nha: 葡 萄 牙 (pú táo yá)

 Brunei: 文 莱(Wén lái)

Brazil: 巴 西(bā xī)

Bangladesh: 孟 加 拉 国 (Mèng jiā lā guó)

Bhutan: 不 丹 (Bù dān )

1.3 Quốc gia trong tiếng Trung bắt đầu bằng chữ C

Campuchia: 柬埔寨 (jiǎn pǔ zhài )

Canada: 加 拿 大 (Jiā ná dà)

1.4 Chữ D

Đức: 德 国 (dé guó )

Đài Loan: 台 湾 ( tái wān)

Đan mạch: 丹 麦(Dān mài)

1.5 Chữ H

Hàn Quốc: 韩 国 (hán guó)

Hồng kông :香 港 (Xiāng gǎng )

Hà lan: 荷 兰 (Hé lán)

1.6 Quốc gia bắt đầu với chữ I

Iraq: 伊 拉 克 (Yī lā kè)

Israel: 以 色 列(Yǐ sè liè)

Italia:  意 大 利 (yì dà lì)

Indonesia: 印 度 尼 西 亚(yìn dù ní xī yà )

1.7 Chữ K

 Kazakhstan: 哈 萨 克 斯 坦(Hā sà kè sī tǎn)

1.8 Chữ L

Lào: 老 挝 (Lǎo wō)

1.9 Chữ M

Mỹ: 美 国(měi guó)

Malaysia: 马 来 西 亚 (mǎ lái xī yà)

Myanmar: 缅 甸(Miǎn diàn )

Macao: 澳 门 (Ào mén)

Mexico: 墨 西 哥 (Mò xī gē)

1.10 Bắt đầu bằng chữ N

Nhật Bản: 日 本 (rì běn )

Nepal: 尼 泊 尔 (Ní bó’ěr )

New zealand:新 西 兰 (Xīn xī lán)

Na uy: 挪 威 (Nuó wēi )

Nga: 俄 国 (É guó)

1.11 Quốc gia chữ P

Pháp:法 国 (fǎ guó)

Philippines: 菲 律 宾(Fēi lǜ bīn )

Phần Lan: 芬 兰 (Fēn lán)

Pakistan: 巴 基 斯 坦(Bā jī sī tǎn)

1.12 Chữ Q

Qatar: 卡 塔 尔 (Kǎ tǎ’ěr)

1.13 Chữ S

Syria: 叙 利 亚(Xù lì yǎ)

Singapore:  新 加 坡 (xīn jiā pō)

Scotland: 苏 格 兰 (Sū gé lán)

Sri Lanka: 斯里兰卡 (Sī lǐ lán kǎ )

1.14 Chữ T

 Thổ Nhĩ Kỳ 火 鸡(Huǒ jī )

Trung Quốc: 中 国 (zhōng guó)

Thái Lan: 泰 国 (tài guó )

Tây Ban Nha: 西 班 牙 (xī bān yá)

Thụy điển: 瑞 典( Ruì diǎn)

1.15 Chữ U

Uzbekistan: 乌 兹 别 克 斯 坦 (Wū zī bié kè sī tǎn)

1.16 Chữ V

Việt Nam: 越 南 (yuè nán ).

2. Một số cách hỏi và trả lời về đất nước trong tiếng Trung

Để áp dụng với tên của các quốc gia bên trên , chúng ta sẽ có một số cách hỏi và trả lời về quốc gia, quốc tịch. Hy vọng các bạn sẽ cố gắng nhớ mẫu câu bên dưới để có thể sử dụng ttrong giao tiếp thường ngày nhé.

Hỏi:

你 是 哪 国 人?

Trả lời :

->我 是 + (Quốc gia)人

->我 从+ Quốc gia+来

->我 来 自+ quốc gia

Ví dụ:

你 是 哪国 人?Nǐ shì nǎ guórén? : Bạn là người nước nào.

->我 是 越 南 人Wǒ shì yuènán rén: Tôi là người Việt Nam.

->我 从 法 国 来 Wǒ cóng fàguó lái : Tôi từ Pháp đến đây.

->我 来 自 韩 国 Wǒ láizì hánguó : Tôi đến từ Hàn Quốc.

Trên đây là những chia sẻ của mình về chủ điểm quốc gia , quốc tịch trong tiếng Trung. Với từ vựng về tên nước, cách hỏi quốc tịch mà mình chia sẻ, các bạn có thấy dễ hiểu không ?? Cảm ơn rất nhiều vì đã cùng mình học nhé <3 . Hy vọng sẽ gặp lại trong các bài học khác. Bai bai!!! ^^

Khóa học cho bạn:

Related Posts

Nhập bình luận