Từ lóng tiếng Trung : từ ngữ và những câu nói viral

Ngoài việc học kiến thức trên trường lớp, hôm nay mình sẽ cung cấp cho các bạn một chủ đề rất hay . Đó là tiếng lóng tiếng Trung Quốc. Hãy theo chân mình tìm hiểu nhé. Nhớ lấy giấy bút ra mà học nữa nhaa!

Tiếng Trung Quốc và những từ ngữ lóng thông dụng

Các bạn có biết không , tiếng lóng trong tiếng Trung thật sự rất được ưa chuộng trong xã hội đặc biệt là ở giới trẻ. Nhất là tiếng lóng trong giới trẻ được hình thành rất nhiều rất nhiều từ những hoạt động và nhu cầu giao tiếp thường ngày. Tiếng lóng có thể bắt nguồn từ một sự vật hiện tượng nào đó có nét tương đồng với tính chất đó . Hoặc tiếng lóng có thể phát sinh từ những thứ chúng ta không thể nghĩ đến. Chính vì thể take note những từ ngữ này vào để sử dụng cho thêm chill nha !

Đánh hội đồng: 群 殴 /Qún ōu/

Kém sang: 没 素 质 /Méi sùzhì/

Xà nẹo: 撒 娇 /Sājiāo/

Úp sọt: 套 麻 袋 /Tào mádài/

Hãy sống đẹp như những con thiên nga của Tchaikovsky!: 我劝你善良!/Wǒ quàn nǐ shànliáng!/

Thả thính: 撩,撩 汉,撩 妹 /Liāo, liāo hàn, liāo mèi/

Quả báo không chừa một ai: 人在做天在看 /Rén zài zuò tiān zài kàn/

Mlem mlem : 带感 /Dài gǎn/

Nghiệp quật: 反噬 /Fǎnshì/

Sợ bay màu: 大 惊 失 色 /Dà jīng shīsè/

Tổ lái: 跑 偏, 重点歪, 歪了楼 /Zhòngdiǎn wāi, wāile lóu/

Bung lụa: 放飞自我 /Fàngfēi zìwǒ/

Gồng quá: 用力 过 猛 /Yònglìguò měng/

Cua khét lẹt: 神 转 折 /Shén zhuǎnzhé/

Giẫm trúng đinh (bị từ chối, cự tuyệt) :碰钉子  /pèng dìng zi/  

Một quả đi vào lòng đất: 馊 主 意 /Sōuzhǔyì/

Làm màu, sống ảo: 装 逼 /Zhuāng bī/

Thốn: 蛋痛 /Dàn tòng/

Con sen: 铲屎官 /Chǎn shǐ guān/

Rảnh rỗi sinh nông nổi: 闲 得 蛋 疼 /Xián dé dàn téng/

Hít drama: 看 热 闹 /Kàn rènào/

Phê lòi: 爽 /Shuǎng/

Đánh sml: 打趴 /Dǎ pā/

Không trượt phát nào: 稳 准 狼 /Wěn zhǔn láng/

Anh trai/ em gái mưa: 情 哥 哥、情 妹 妹 /Qíng gēgē, qíng mèimei/

Cà khịa: 找 茬 /Zhǎochá/

Đu đưa: 浪 /Làng/

Đau mắt đỏ (ganh ghét,tị nạnh): 红 眼 病  /hóng yǎn bìng/

Dính chưởng: 中招 /Zhōng zhāo/

Đã nói đúng còn nói to: 瞎说什么大真话 /Xiāshuō shénme dà zhēn huà/

Xàm xí đú: 胡 说 /Húshuō/

Hối hận:  吃 后 悔 药     /chī hòu huǐ yào/    

Đánh trống bãi chày, bỏ cuộc giữa chừng :打 退 堂 鼓 /dǎ tuì táng gǔ/    

Bị đuổi việc:  炒鱿鱼   /chǎo yóu yú/

Nịnh bợ , bợ đít : 拍 马 屁  /pāi mǎ pì/

Nịnh nọt ai đó : 拍 谁 的 马 匹 /pāi shéi de mǎ pì/

Như gió thổi qua tai , nói lỗ tai này lọt lỗ tai kia:  当 耳旁风   /dāng ěr páng fēng/

Chán tới tận họng: 倒胃口   /dǎo wèi kǒu/  

Khôn lỏi, khôn vặt:  小聪明 /xiǎo cōng míng/  

Lòng vòng qua lại :兜 圈 子 /dōu quān zǐ/

Chém gió, buôn dưa lê: 侃大山   /kǎn dà shān/

Da mặt dày: 厚脸皮      /hòu liǎn pí/

Từ lóng tiếng Trung hay còn gọi là những câu nói viral trong xã hội Trung Quốc. Hãy học những từ lóng này để trở thành một người sử dụng ngôn ngữ thật cool nha!

Khóa học cho bạn:

Related Posts

Nhập bình luận