Whale Idioms: Thành ngữ về cá voi

Danh từ whale chắc chắn chẳng còn xa lạ với mọi người rồi, nhưng khi nó đi với các cụm từ khác, bạn có biết nó có nghĩa là gì không? Hãy chuẩn bị giấy bút và ghi lại những thành ngữ dưới đây nhé!

1. Danh từ whale nghĩa là gì?

Chắc hẳn có rất nhiều bạn nhìn vào tiêu đề và tự tin trả lời rằng whale là cá voi nhỉ? Nhưng mà bạn có biết không, từ whale này còn có nhiều định nghĩa khác nữa đó.

Ngoài là danh từ dùng để chỉ cá voi, Whale còn là tiếng lóng dùng để ám chỉ những người có vẻ ngoài quá khổ, mập quá mức. Bạn đừng nên dùng từ này khi đang nói chuyện với người khác nhé, bởi vì nó mang nghĩa siêu xấu luôn.

  • John is getting to be such a whale. (John đang dần trở nên quá khổ.)

Khi ta muốn nói về những người uống rất nhiều rượu, hay bợm nhậu, ta cũng sử dụng từ này.

  • Manh’s father is a whale. He drinks lots of alcohol everyday. (Ba của Mạnh là người nghiện rượu. Mỗi ngày ông ấy đều uống rất nhiều rượu.)

2. Các thành ngữ về cá voi trong tiếng Anh

2.1. Thành ngữ (as) fat as a beached whale

Thành ngữ dùng với nghĩa tiêu cực, phản cảm. Người ta thường dùng thành ngữ này để nói về một người cực kì, cực kì mập.

  • I love going to the beach, but I’m going to look like as fat as a beached whale in this swimsuit. (Tôi rất thích đi biển, nhưng khi tôi diện đồ bơi thì trông tôi báo cực kì.)

2.2. Thành ngữ a whale of a (good) time

A whale of a (good) time dùng để nói về một trải nghiệm cực kì thú vị, phấn khích. Thành ngữ này thường đi cùng với have tạp thành cụm từ “have a whale of a (good) time.”. Ta sử dụng thành ngữ trong văn nói và các trường hợp không trang trọng.

  • We had a whale of a time in Paris. (Chúng tôi có một trải nghiệm đặc biệt thú vị ở Paris.)

2.3. Thành ngữ throw a tub to the whale

Throw a tub to the whale khi dịch word-by-word có nghĩa là ném chậu vào con cá voi, từ đó đánh lạc hướng nó. Thế nên, nghĩa bóng của nó là đánh lạc hướng để tránh gặp phải tình huống nguy hiểm hoặc không thích.

  • No one can know that I’m here, so throw a tub to the whale while I sneak out the back door! (Không ai có thể biết tôi ở đây cả, thế nên tôi đánh lạc hướng mọi người để chuồn ra ngoài bằng cửa sau.)

2.4. Thành ngữ whale away at (someone or something)

Nghĩa thứ nhất của thành ngữ này là bạo hành, đánh đập người hoặc vật một cách tàn bạo, liên tục không ngừng.

  • She began whaling away at the poor child until a police officer finally intervened. (Cô ả bắt đầu đánh đập những đứa trẻ nghèo cho đến khi cảnh sát can thiệp.)

Thành ngữ whale away at (someone or something) còn mang nghĩa chỉ trích, quở trách, công kích ai đó hoặc điều gì đó một cách kịch liệt hoặc không ngừng.

  • The interviewer suddenly began whaling away at the politician over his alleged ties to the pharmaceutical industry. (Phóng viên đột nhiên công kích nhà chính trị gia bằng các cáo buộc trong ngành dược phẩm của ổng.)
  • The boss whaled away at us for the entirety of the meeting because of our failure to meet our sales quota. (Sếp chỉ trích chúng tôi trong suốt cuộc họp bởi doanh số không đạt tới chỉ tiêu.)

2.5. Thành ngữ every eel hopes to become a whale

Nghĩa đen của every eel hopes to become a whale có nghĩa là mọi con lươn đều hi vọng trở thành cá voi. Từ nghĩa đen này, ta có thể nhận ra rằng nghĩa bóng của nó là nó dùng để nêu bật tham vọng của một người nào đó.

  • .Just like every eel hopes to become a whale, I dream of becoming the CEO one day. (Như mọi con lươn đều muốn trở thành cá voi, tôi cũng mơ một ngày nào đó tôi sẽ trở thành CEO.)

Khóa học cho bạn:

Related Posts

Nhập bình luận