Học từ vựng tiếng Trung qua chủ đề “Mùa xuân”.

Ở mỗi quốc gia đều có cho mình những văn hóa riêng theo từng mùa trong năm. Với Trung Quốc là một quốc gia phương Đông nên thật chất nền văn hóa rất đặc sắc, vì thế mùa xuân ở đây cũng rất đặc biệt. Chính vì thế chủ đề hôm nay mình muốn giới thiệu đến các bạn là một chủ đề hết sức chill!! Đó chính là từ vựng tiếng Trung theo chủ đề mùa xuân.

1. Từ vựng về ngày Tết

Nhắc đến mùa xuân , không thể không nhắc đến Tết. Ở Trung Quốc cũng thế. Tết hay còn gọi là năm mới theo âm lịch. Là thời điểm gia đình sum vầy , qua đó còn có nhiều hoạt động ý nghĩa.

Chính vì thế mình sẽ gợi ý một số từ vựng cho ngày Tết âm lịch/mùa xuân trong tiếng Trung nhé!

1.1 Từ vựng

Ngày Tết : 春 节 (chūn jié)

Đón Tết/ đón năm mới: 过 年 (guò nián)

Hàng tết, đồ Tết : 年 货 (nián huò)

Sắm hàng Tết: 办 年 货 (Bàn niánhuò)

Câu đối tết:春 联 (chūn lián)

Tết nguyên đán: 大 年  (dà nián)

Lễ tết :  节日  (jié rì)

Chơi ngày Tết , du xuân : 踏春  (tā chūn)

Đón giao thừa: 守 岁  (shǒu suì)

Lễ ông công ông táo: 灶 王 节  (zào wāng jié)

Đi chúc tết: 拜 年 (bài nián)

Tết ông công ông táo: 小 年 ( xiǎo nián)

Tiền lì xì: 压 岁 钱  (yā suì qián)

Câu đối đỏ: 红 对 联  (hóng duìnián)

Quà tết: 新 年 礼 物 (xīn nián lǐwù)

Mùng 1 tết: 初 一 (chū yī)

Ngày lễ tết: 节 日 (jié rì)

Lễ ông công ông táo: 祭 灶 节 (jì zào jié)

Tết ông công ông táo : 灶 王 节 (zào wāng jié)

Tết nguyên đán: 大 年 (dà nián)

Tết đoàn viên :团 圆 节 (tuán jié yuán)

Đêm giao thừa :除 夕( chú xī)

Đi xông đất: 破 土 动 工 (Pòtǔ dòng gōng)

Bao lì xì: 红 包 (hóng bāo)

Câu đối đỏ: 红 对 联 (hóng duìlián)

Hoa mai: 腊 梅 (là méi)

Hoa đào :报 春 花 (bào chūn huā)

Pháo hoa : 花 炮 (huā pào)

Dưa hành : 酸 菜 (suān cài)

Thịt mỡ: 肥 肉 (féi ròu)

Bánh chưng xanh: 录 粽 子 (lù zōng zi)

Tràng pháo :爆 竹 (bào zhú)

Mâm ngũ quả :五 果 盘 wǔ guǒ pán

1.2 Chủ đề mùa xuân trong tiếng Trung: Các câu chúc ngày Tết.

Năm mới vui vẻ: 新 年 快 乐! (xīnnián kuàilè)/ 新 春 快 乐 (Xīnchūn kuàilè)

Năm mới vui vẻ: 鼠 年 快 乐!(shǔ nián kuàilè)

Cung hỉ phát tài! 恭 喜 发 财:  (Gōngxǐ fācái)

Vạn sự như ý: 万 事 如 意 (Wànshì rúyì)

Sống lâu trăm tuổi: 万 寿 无 疆 (Wànshòuwújiāng)

Gia đình hạnh phúc: 家 庭 幸 福 (Jiātíng xìngfú)

Thân thể khỏe mạnh: 身 壮 力 健 (Shēn zhuàng lì jiàn)

Chúc may mắn : 祝 你 好 运 (Zhù nǐ hǎo yùn)

Năm mới Tết đến lì xì đầy túi : 新 年 快 乐 红 包 来 来!Xīnnián kuàilè hóngbāo lái lái!

2. Các từ ngữ tiếng Trung chủ đề mùa xuân khác

Thời tiết: 天 气 (Tiānqì)

Nhiệt độ:温 度 (Wēndù)

Ấm áp: 暖 和 (Nuǎnhuò)

Vui vẻ: 兴 趣 (Xìngqù)

Nhộn nhịp , náo nhiệt:热闹 (Rènào)

Đông đúc : 挤 挤 (Jǐ jǐ)

Sum họp: 团 聚 (Tuánjù)

May mắn:好 运 气 (Hǎo yùnqì)

Xui xẻo:倒 霉 (Dǎoméi)

3. Các con giáp trong lịch âm

Trong chủ đề mùa xuân hôm nay mình muốn nhắc đến một nét văn hóa phương Đô

12 con giáp: 十二生肖 (Shí’èr shēngxiào)

Tý: 子 (Zi) – Chuột: 鼠 (Shǔ)

Sửu:丑 (Chǒu) – Trâu: 牛 (Niú)

Dần: 寅 (Yín) – Hổ: 虎 (Hǔ)

Mão: 卯 (Mǎo) – Thỏ: 兔 (Tù)

Thìn: 辰 (Chén)– Rồng: 龙 (Lóng)

Tỵ: 巳 (Sì)– Rắn: 蛇 (Shé)

Ngọ: 午 (Wǔ) – Ngựa: 马 (Mǎ)

Mùi: 未 (Wèi) – Dê: 羊 (Yáng)

Thân: 申 (Shēn) – Khỉ: 猴 (Hóu)

Dậu: 酉 (Yǒu) – Gà: 鸡 (Jī)

Tuất: 戌 (Xū) – Chó: 狗 (Gǒu)

Hợi: 亥 (Hài) – Lợn: 猪 (Zhū)

Để hỏi một người tuổi gì/ cầm tinh con gì sẽ hỏi:

你 属什么?(Nǐ shǔ shénme)

Bạn cầm tinh/ tuổi con gì ?

– 我 属 酉。

(Wǒ shǔ Yǒu )- Tôi tuổi dậu/ con gà

Khóa học cho bạn:

Related Posts

Nhập bình luận