Học tiếng Trung chủ đề ẩm thực

Chủ đề hôm nay là một chủ đề nghe đến thôi là sẽ khiến chúng ta chảy nước miếng ào ạt! Đó là chủ đề về ẩm thực trong tiếng Trung. Các bạn hãy theo chân mình tìm hiểu nhé!

1. Các cách chế biến món ăn trong tiếng Trung

Áp chảo: 红烧 /Hóngshāo/

Hấp :蒸/ zhēng /

Chần: 焯/Chāo/

Nướng: 烤/ kǎo/

Xào:烧/ shāo /

Chưng: 炖/ dùn  /

Nhúng:涮 /Shuàn/

Chiên: 煎 / Jiān /

Kho/om: 焖 / mèn /

Rim: 烹 /Pēng/

Muối:腌(肉)/ yān (ròu) /

Rang:炒 / chǎo/

Luộc: 熬 / áo /

Trộn:拌/ bàn  /

Nấu:煮/ zhǔ/

Xào lăn:油爆 /Yóu bào/

2. Một số món ăn thông dụng và tên gọi tiếng Trung cho chúng.

Món ăn khai vị :开 胃 菜/Kāiwèi cài/

Món chính :主菜 /Zhǔ cài/

Món tráng miệng: 甜品 /Tiánpǐn/

2.1 Các loại bánh

Dưới đây là một số các loại bánh và tên của nó trong tiếng Trung Quốc nè các bạn:

Bánh ngọt :点心 /Diǎnxīn/

Bánh mỳ : 越南面包 /Yuènán miànbāo/

Bánh trôi, bánh chay :汤圆 /Tāngyuán/
Bánh mỳ trứng : 越南面包和鸡蛋 /Yuènán miànbāo hé jīdàn/

Bánh mỳ kẹp thịt : 越南面包和肉 /Yuènán miànbāo hé ròu/



Bánh mỳ pa-tê : 越南面包和午餐肉 (Yuènán miànbāo hé wǔcān ròu)

Bánh cốm :片米饼 /Piàn mǐ bǐng/
Bánh cuốn: 卷筒粉 /Juǎn tǒng fěn/


Bánh dẻo:糯米软糕 /Nuòmǐ ruǎn gāo/

Bánh ga tô :蛋糕 /Dàngāo/
Bánh nướng :月饼 /Yuèbǐng/

Bánh rán:炸糕 /Zhà gāo/
Bánh chuối:香蕉饼 /Xiāngjiāo bǐng/

2.2 Ẩm thực trong tiếng Trung: Các loại bún

Dưới đây là các món bún dành cho các tín đồ thích ăn bún :)))))

Bún riêu cua:蟹汤米线 /Xiè tāng mǐxiàn/
Bún ốc:螺丝粉 /Luósī fěn/
Bún cá: 鱼米线 /Yú mǐxiàn/
Bún chả:烤肉米线 /Kǎoròu mǐxiàn/

Phở bò: 牛肉粉 /Niú ròu fěn/

2.3 Các loại gia vị nêm nếm trong thực phẩm tiếng Trung :

Xì dầu:酱油 /Jiàngyóu/
Nước mắm:鱼露 /Yú lù/


Muối:盐 /Yán/
Ớt:辣椒 /Làjiāo/

Hành:葱花 /Cōnghuā/


Tỏi:大蒜 /Dàsuàn/
Gừng:姜 /Jiāng/
Tương ớt:辣椒酱 /Làjiāo jiàng/

Hạt nêm:鸡精 /Jījīng/
Giấm:醋 /Cù/


Hạt tiêu:胡椒 /Hújiāo/
Đường:白糖 /Báitáng/

2.3 Thức ăn trong tiếng Trung Quốc: Các loại rau

Rau muống:空心菜 /Kōngxīncài/
Rau cải bắp:白菜 /Báicài/
Rau cải làn:芥菜/Jiècài/
Ngô:玉米 /Yùmǐ/
Rau sống:生菜 /Shēngcài/

Bắp cải: 卷心菜、圆白菜 /Juǎn xīn cài, yuán bái cài/

Bầu : 葫芦 /Hú lu/

Bí đao, bí xanh: 冬瓜 /Dōng guā/

Cà rốt : 胡萝卜/Hú luó bo/

Cà tím: 茄子 /Qiézi/

Cải bẹ xanh :盖菜 /Gài cài/

Cần tây:洋芹 /Yáng qín/

Củ cải: 萝卜 /Luó bo/

Củ hành tây:洋葱 /Yáng cōng/

Dưa chuột (dưa leo):黄瓜 /Huáng guā/

2.4 Thức uống

Rượu:酒 /Jiǔ/
Bia:啤酒 /Píjiǔ/

Sữa chua: 酸奶 /Suānnǎi/
Sữa bột:奶粉/Nǎifěn/


Rượu nho:葡萄酒 /Pútáojiǔ/
Rượu nếp:糯米酒 /Nuòmǐ jiǔ/
Trà sữa:奶茶 /Nǎichá/

Sữa tươi: 鲜奶/Xiān nǎi/

2.5 Các món ăn khác

Ruốc:肉松 /Ròusōng/
Giò:肉团 /Ròu tuán/
Chả:炙肉 /Zhì ròu/

 Đậu phụ:豆腐 (Dòufu)
Sủi cảo/bánh chẻo: 饺子 /Jiǎozi/


Cơm rang :炒饭 /Chǎofàn/
Cơm nguội:剩饭 /Shèng fàn/


Nộm :凉拌菜 /Liángbàn cài/
Bánh bao:包子 /Bāozi/

Mỳ ăn liền:方便面 /Fāngbiànmiàn/
Canh:汤水 /Tāngshuǐ/
Nem:春卷 /Chūnjuǎn/


Thịt nạc:瘦肉 /Shòu ròu/
Thịt mỡ:肥肉 /Féi ròu/
Cánh gà:鸡翅 /Jīchì/
Chân gà:鸡脚 /Jī jiǎo/


Chân giò:猪脚 /Zhū jiǎo/
Đùi gà:鸡腿 /Jītuǐ/

Khóa học cho bạn:

Related Posts

Nhập bình luận